african

/'æfrikən/
Học thuật
Thân thiện
african

An African elephant walks across the savanna at sunset.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về Châu Phi: Dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến, hoặc đặc trưng cho lục địa Châu Phi, bao gồm các quốc gia, dân tộc, văn hóa, hoặc môi trường tự nhiên của .
  2. Danh từ:

    • Người Châu Phi: Chỉ một người sinh ra hoặc nguồn gốc từ lục địa Châu Phi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • African music has a rich and diverse history. (Âm nhạc Châu Phi một lịch sử phong phú đa dạng.)
    • The African continent is home to many unique ecosystems. (Lục địa Châu Phi nơi sinh sống của nhiều hệ sinh thái độc đáo.)
  • Danh từ:

    • He is an African who now lives in Europe. (Anh ấy một người Châu Phi hiện đang sốngchâu Âu.)
    • Africans from different countries gathered for the conference. (Những người Châu Phi từ các quốc gia khác nhau đã tụ họp cho hội nghị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "African diaspora": Cộng đồng người gốc Phi sống bên ngoài lục địa Châu Phi.

    • The African diaspora has made significant cultural contributions worldwide. (Cộng đồng người gốc Phi hải ngoại đã những đóng góp văn hóa quan trọng trên toàn thế giới.)
  • "Pan-African": Liên quan đến tư tưởng hoặc phong trào thống nhất tất cả các dân tộc gốc Phi trên toàn cầu.

    • The conference promoted Pan-African cooperation. (Hội nghị đã thúc đẩy hợp tác Liên Phi.)
Biến thể từ gần giống
  • Afro- (tiền tố): Một tiền tố có nghĩa "liên quan đến Châu Phi" hoặc "người gốc Phi", thường dùng trong các từ ghép.
    • Afrobeat (n): Một thể loại nhạc kết hợp từ Châu Phi.
    • Afrocentric (adj): Lấy Châu Phi làm trung tâm, nhấn mạnh quan điểm hoặc ảnh hưởng của Châu Phi.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác, nhưng có thể diễn đạt bằng cụm từ "of Africa" (của Châu Phi).
  • Danh từ: Có thể dùng "African person" (người Châu Phi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ/tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "African".

african

An African elephant walks across the savanna at sunset.

tính từ
  1. thuộc Châu phi
danh từ
  1. người Châu phi