agacerie

danh từ giống cái
  1. (thường số nhiều) điệu bộ õng ẹo khêu gợi; lời nói uốn éo khêu gợi
    • Faire des agaceries à quelqu'un
      õng ẹo với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

agacerie
Une jeune femme fait des agaceries à son ami en souriant.