agent

Không tìm thấy từ "agent"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người đại diện, người đại lý : Một người hoặc tổ chức được ủy quyền để hành động thay mặt cho người khác, thường trong các giao dịch kinh doanh. Tác nhân : Một thực thể (người, vật, chất) gây ra hoặc tạo ra một hiệu ứng, sự kiện hoặc thay đổi cụ thể. Nhân viên đặc vụ, điệp viên : Một người làm việc bí mật cho một tổ chức, đặc biệt là cơ quan tình báo, để thu thập thông tin....

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tác nhân : Một yếu tố, chất hoặc lực lượng gây ra hoặc tạo ra một hiệu ứng, một sự thay đổi hoặc một hiện tượng nào đó. Người đại lý : Một người hoặc công ty được ủy quyền để hành động thay mặt cho một cá nhân hoặc tổ chức khác, thường trong các giao dịch kinh doanh. Viên chức, nhân viên : Một người làm việc cho một tổ chức, cơ quan chính phủ hoặc dịch vụ, thực hi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person or company that acts on behalf of another person, group, or business : An agent represents someone else's interests, often in business or legal matters. A person or thing that produces a specific effect or change : An agent is the active cause or means by which something happens. A representative of a government or organization : An agent can be someone who works for...

See full definition →