agent

/'eidʤənt/
danh từ
  1. người đại
  2. ((thường) số nhiều) tay sai, chỉ điểm tay chân, bộ hạ
  3. tác nhân
    • physical agent
      tác nhân vật
    • chemical agent
      tác nhân hoá học

Idioms

  • forward agent
    người làm công tác phát hành; người gửi đi
  • road agent
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ cướp đường
  • secret agent
    đặc vụ, trinh thám
  • ticket agent
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ quỹ phòng bán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

agent
The agent signed the contract on behalf of the client.