aggrandizement

/ə'grændizmənt/
Học thuật
Thân thiện
aggrandizement

The king's aggrandizement was marked by a grand new palace.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự mở rộng, sự làm tăng lên (quyền lực, tài sản, địa vị, phạm vi): Hành động làm cho một cái đó trở nên lớn hơn, quan trọng hơn hoặc ảnh hưởng hơn, thường lợi ích cá nhân hoặc sự thèm muốn quyền lực.
    • Sự phóng đại, sự tô vẽ: Hành động mô tả một cái đó một cách cường điệu, làm cho có vẻ ấn tượng, quan trọng hoặc tốt đẹp hơn so với thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His main motivation was personal aggrandizement. (Động cơ chính của anh ta sự mở rộng quyền lực cá nhân.)
    • The king was more interested in the aggrandizement of his territory than the welfare of his people. (Nhà vua quan tâm đến việc mở rộng lãnh thổ của mình hơn phúc lợi của người dân.)
    • The biography was criticized for its aggrandizement of the subject's early achievements. (Cuốn tiểu sử bị chỉ trích đã phóng đại những thành tựu thời trẻ của nhân vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Self-aggrandizement": (thường viết gạch nối) Sự tự đề cao, tự tôn vinh bản thân; hành động làm cho bản thân trông có vẻ quan trọng quyền lực hơn.
    • The politician's speech was an exercise in self-aggrandizement. (Bài phát biểu của chính trị gia đó một màn tự đề cao bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Aggrandize (động từ): mở rộng, làm tăng thêm (quyền lực, địa vị); phóng đại.
    • He sought to aggrandize his reputation. (Ông ta tìm cách làm tăng thêm danh tiếng của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Enlargement: sự mở rộng.
  • Exaggeration: sự phóng đại, cường điệu.
  • Amplification: sự khuếch đại, mở rộng.
  • Elevation: sự nâng cao (địa vị).
Từ trái nghĩa
  • Diminishment: sự giảm bớt, sự thu hẹp.
  • Humiliation: sự làm nhục, sự hạ thấp.
  • Modesty: sự khiêm tốn.
aggrandizement

The king's aggrandizement was marked by a grand new palace.

danh từ
  1. sự làm to ra, sự mở rộng (đất đai); sự nâng cao (địa vị); sự tăng thên (quyền hành...)
  2. sự phóng đại, sự thêu dệt, sự tô vẽ thêm lên

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "aggrandizement"