aggravant

Học thuật
Thân thiện
aggravant

L'avocat a discuté des circonstances aggravantes lors du procès.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm nặng thêm, làm trầm trọng thêm: Dùng để mô tả yếu tố, hành động hoặc tình huống làm cho một vấn đề, tình trạng hoặc tội lỗi trở nên nghiêm trọng hơn.
    • Làm tăng thêm: Chỉ việc làm gia tăng mức độ, cường độ hoặc hậu quả của một điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son comportement a été un facteur aggravant dans la dispute. (Hành vi của anh tamột yếu tố làm trầm trọng thêm trong cuộc tranh cãi.)
    • Le stress est un élément aggravant pour sa santé. (Căng thẳngmột yếu tố làm nặng thêm tình trạng sức khỏe của ấy.)
    • La pluie est une circonstance aggravante pour les travaux. (Mưamột tình tiết làm khó khăn thêm cho công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Circonstance aggravante" (danh từ): (Luật học, Pháp lý) Tình tiết tăng tội, tình tiết gia trọng. Đâymột thuật ngữ pháp lý chỉ những tình tiết đi kèm làm tăng mức độ nghiêm trọng của tội phạm, dẫn đến hình phạt nặng hơn.
    • Le vol avec violence est une circonstance aggravante. (Hành vi trộm cắp sử dụng bạo lựcmột tình tiết tăng tội.)
Biến thể từ gần giống
  • Aggraver (động từ): Làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm.
    • Cela risque d'aggraver la situation. (Điều đó nguy làm tình hình trầm trọng thêm.)
  • Aggravation (danh từ giống cái): Sự làm trầm trọng thêm, sự gia tăng (mức độ nghiêm trọng).
    • On constate une aggravation de la crise économique. (Người ta ghi nhận một sự trầm trọng thêm của cuộc khủng hoảng kinh tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Nuisible: hại, gây tổn hại.
  • Défavorable: Bất lợi.
  • Nocif: Độc hại.
Từ trái nghĩa
  • Atténuant: Làm giảm nhẹ, giảm thiểu (thường dùng trong bối cảnh pháp lý: - tình tiết giảm tội).
  • Bénéfique: Có lợi.
  • Favorable: Thuận lợi.
Thành ngữ liên quan
  • Être d'un caractère aggravant: tính chất làm trầm trọng hóa vấn đề.
    • Son refus systématique est d'un caractère aggravant. (Việc từ chối một cách hệ thống của anh ta tính chất làm vấn đề trầm trọng hơn.)
aggravant

L'avocat a discuté des circonstances aggravantes lors du procès.

tính từ
  1. làm nặng thêm, làm tăng thêm
    • Circonstances aggravantes
      (luật học, pháp lý) tình tiết tăng tội, tình tiết gia trọng

Từ trái nghĩa