agrégation

danh từ giống cái
  1. sự kết tụ (các phần tử rắn thành một khối)
  2. kỳ thi thạc sĩ; học vị thạc sĩ
    • Se présenter à l'agrégation de lettres
      dự kỳ thi thạc sĩ văn chương
    • Réussir à l'agrégation de mathématiques
      đỗ kỳ thi thạc sĩ toán
  3. (âm nhạc) sự chồng âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "agrégation"

agrégation
Un étudiant prépare son examen d'agrégation dans une bibliothèque.