agrarian

/ə'greəriən/
tính từ
  1. (thuộc) ruộng đất
    • the agrarian question
      vấn đề ruộng đất
    • an agrarian reform
      cuộc cải cách ruộng đất
  2. (thuộc) đất trồng trọt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "agrarian"

agrarian
An agrarian society relies on farming for its food and economy.