agresser

ngoại động từ
  1. tấn công
    • Deux malfaiteurs l'ont agressée la nuit dernière
      đêm qua, hai tên bất lương đã tấn công cô ta
  2. xâm lược
  3. làm chộn rộn, quấy rầy
    • Des bruits qui vous agressent
      những tiếng ồn quấy rầy anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "agresser"