aground

/ə'graund/
Học thuật
Thân thiện
aground

The small fishing boat is aground on the sandy shore.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Mắc cạn, cạn nước: Dùng để mô tả trạng thái của một con tàu, thuyền hoặc tàu ngầm khi đáy của chạm vào đáy biển, sông hoặc hồ, khiến không thể di chuyển được nữa.
  2. Tính từ:
    • Bị mắc cạn: Dùng để mô tả tình trạng của một con tàu đangtrong trạng thái mắc cạn.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The tanker ran aground during the storm. (Chiếc tàu chở dầu đã mắc cạn trong cơn bão.)
    • The fishing boat was stuck aground on the sandbar. (Chiếc thuyền đánh cá bị mắc kẹt cạn trên bãi cát ngầm.)
  • Tính từ:
    • The aground ship was a hazard to navigation. (Con tàu mắc cạn mối nguy hiểm cho giao thông đường thủy.)
    • Rescue teams worked to free the aground vessel. (Các đội cứu hộ làm việc để giải phóng con tàu bị mắc cạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be aground": ở trong tình trạng mắc cạn.
    • The ferry has been aground since high tide. (Chiếc phà đã bị mắc cạn từ lúc thủy triều lên.)
  • "to run/go aground": (làm cho tàu) bị mắc cạn.
    • The captain accidentally ran the ship aground. (Thuyền trưởng vô tình làm cho con tàu mắc cạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Grounding (danh từ): sự mắc cạn, sự cạn nước.
    • The grounding of the oil tanker caused an environmental disaster. (Việc tàu chở dầu mắc cạn đã gây ra thảm họa môi trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Stranded: mắc kẹt, bị bỏ lại (có thể dùng cho tàu hoặc người).
  • Beached: mắc cạn trên bãi biển.
  • High and dry: (thành ngữ) mắc cạn, ở trong tình thế khó khăn không sự giúp đỡ.
Từ trái nghĩa
  • Afloat: nổi, đang hoạt động trên mặt nước.
aground

The small fishing boat is aground on the sandy shore.

phó từ & tính từ
  1. mắc cạn (thuyền, tàu thuỷ)
    • to be (run, go) aground
      mắc cạn

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa