aground

/ə'graund/
phó từ & tính từ
  1. mắc cạn (thuyền, tàu thuỷ)
    • to be (run, go) aground
      mắc cạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

aground
The small fishing boat is aground on the sandy shore.