agénésie

Học thuật
Thân thiện
agénésie

Une femme consulte un médecin pour une agénésie ovarienne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Sinh vật học) Sự ngừng phát triển (của phôi): Chỉ tình trạng một cơ quan hoặc bộ phận của cơ thể ngừng phát triển từ giai đoạn phôi thai.
    • Sự vô sinh, sự thiếu khả năng sinh sản: Một nghĩa rộng hơn, chỉ việc không khả năng sinh sản.
    • Sự thiếu (từ lúc sơ sinh): Chỉ tình trạng bẩm sinh thiếu hẳn một cơ quan hoặc bộ phận nào đó của cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'agénésie d'un membre est une malformation congénitale. (Sự thiếu một chimột dị tật bẩm sinh.)
    • Les médecins ont diagnostiqué une agénésie chez le fœtus. (Các bác sĩ đã chẩn đoán một sự ngừng phát triểnbào thai.)
    • L'agénésie peut concerner divers organes internes. (Sự thiếu bẩm sinh có thể liên quan đến nhiều cơ quan nội tạng khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Agénésie ovarienne": Một thuật ngữ y học chuyên biệt chỉ sự thiếu hẳn buồng trứng từ khi mới sinh.
    • L'agénésie ovarienne est une cause d'infertilité primaire. (Sự thiếu buồng trứng bẩm sinhmột nguyên nhân gây vô sinh nguyên phát.)
Biến thể từ gần giống
  • Agénésique (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến chứng thiếu bẩm sinh (agénésie).
    • Une malformation agénésique. (Một dị tật thuộc loại thiếu bẩm sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Aplasie (danh từ giống cái): Sự không phát triển của một hoặc cơ quan (nghĩa gần, thường dùng trong y học).
  • Absence congénitale (cụm từ): Sự thiếu hụt bẩm sinh.
agénésie

Une femme consulte un médecin pour une agénésie ovarienne.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học) sự ngừng phát triển (của phôi)
  2. sự vô sinh, sự thiếu khả năng sinh sản
  3. sự thiếu (từ lúc sơ sinh)
    • Agénésie ovarienne
      sự thiếu buồng trứng (từ lúc sơ sinh)

Từ gần giống