agénésie

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học) sự ngừng phát triển (của phôi)
  2. sự vô sinh, sự thiếu khả năng sinh sản
  3. sự thiếu (từ lúc sơ sinh)
    • Agénésie ovarienne
      sự thiếu buồng trứng (từ lúc sơ sinh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

agénésie
Une femme consulte un médecin pour une agénésie ovarienne.