agence

danh từ giống cái
  1. cơ quan; văn phòng, hãng
    • L'Agence internationale de l'énergie atomique
      Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế
    • Agence de presse
      hãng thông tấn, thông tấn
    • Agence matrimoniale/immobilière/de placement/de voyages/de publicité
      văn phòng môi giới hôn nhân/địa ốc/giới thiệu việc làm/du lịch/quảng cáo
  2. chi nhánh (của ngân hàng)
    • Directeur d'agence
      trưởng chi nhánh (của ngân hàng)
  3. (từ , nghĩa ) chức đại
    • agence d'architecte
      phòng kiến trúc sư (ở công trường)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "agence"

Từ có nhắc đến "agence"

agence
Une agence de voyages propose des vacances à la mer.