agence

Học thuật
Thân thiện
agence

Une agence de voyages propose des vacances à la mer.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cơ quan, văn phòng, hãng: Một tổ chức hoặc đơn vị kinh doanh cung cấp một dịch vụ cụ thể.
    • Chi nhánh: Một văn phòng hoặc địa điểm địa phương của một công ty, đặc biệtngân hàng.
    • (Từ ) Chức đại: Vai trò hoặc vị trí của người đại diện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'Agence internationale de l'énergie atomique est basée à Vienne. (Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế trụ sởViên.)
    • Elle travaille dans une agence de publicité renommée. ( ấy làm việc trong một hãng quảng cáo nổi tiếng.)
    • J'ai ouvert un compte à l'agence de la rue principale. (Tôi đã mở một tài khoản tại chi nhánh ngân hàng trên phố chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Agence de presse": hãng thông tấn, thông tấn .

    • L'AFP est une grande agence de presse française. (AFP là một hãng thông tấn lớn của Pháp.)
  • "Agence immobilière": văn phòng địa ốc, công ty bất động sản.

    • Nous cherchons un appartement par une agence immobilière. (Chúng tôi đang tìm một căn hộ thông qua một văn phòng địa ốc.)
  • "Agence de voyages": văn phòng du lịch, công ty lữ hành.

    • Ils ont réservé leurs billets d'avion via une agence de voyages. (Họ đã đặt máy bay qua một văn phòng du lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Agencement (danh từ giống đực): sự sắp xếp, bố trí.

    • L'agencement des meubles dans la pièce est très pratique. (Cách bố trí đồ đạc trong phòng rất tiện lợi.)
  • Agenter (động từ, ít dùng): bố trí, sắp xếp.

Từ đồng nghĩa
  • Bureau: văn phòng, phòng làm việc.
  • Société: công ty, hãng.
  • Succursale: chi nhánh (đặc biệt cho cửa hàng, ngân hàng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ danh từ "agence")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "agence" một cách độc lập)

agence

Une agence de voyages propose des vacances à la mer.

danh từ giống cái
  1. cơ quan; văn phòng, hãng
    • L'Agence internationale de l'énergie atomique
      Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế
    • Agence de presse
      hãng thông tấn, thông tấn
    • Agence matrimoniale/immobilière/de placement/de voyages/de publicité
      văn phòng môi giới hôn nhân/địa ốc/giới thiệu việc làm/du lịch/quảng cáo
  2. chi nhánh (của ngân hàng)
    • Directeur d'agence
      trưởng chi nhánh (của ngân hàng)
  3. (từ , nghĩa ) chức đại
    • agence d'architecte
      phòng kiến trúc sư (ở công trường)

Từ gần giống

Từ chứa "agence"