aileron

/'eilərɔn/
Học thuật
Thân thiện
aileron

The pilot adjusts the aileron to bank the airplane.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hàng không):
    • Cánh nhỏ, cánh liệng: Một bề mặt điều khiển nhỏ, có thể lật lên hoặc hạ xuống, được gắnmép sau của mỗi cánh máy bay. được sử dụng để điều khiển sự nghiêng (roll) giúp máy bay quay vòng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pilot adjusted the ailerons to bank the plane for a turn. (Phi công điều chỉnh các cánh liệng để nghiêng máy bay cho một rẽ.)
    • A malfunction in the left aileron can affect the aircraft's stability. (Một trục trặccánh liệng bên trái có thể ảnh hưởng đến sự ổn định của máy bay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To deflect the ailerons": Làm lệch/hạ các cánh liệng.
    • To turn left, the pilot deflects the right aileron down and the left aileron up. (Để rẽ trái, phi công hạ cánh liệng phải xuống nâng cánh liệng trái lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Flap (n): Cánh . Một bề mặt điều khiển kháccánh, thường dùng để tăng lực nâng khi cất cánh hạ cánh, khác với aileron chủ yếu dùng để điều khiển nghiêng.
  • Elevator (n): Bánh lái độ cao. Bề mặt điều khiển ở đuôi máy bay để điều khiển chúc lên hoặc chúc xuống.
  • Rudder (n): Bánh lái hướng. Bề mặt điều khiển ở đuôi đứng để điều khiển hướng sang trái/phải.
Từ đồng nghĩa
  • Control surface: Bề mặt điều khiển (một thuật ngữ chung hơn bao gồm aileron, elevator, rudder).
  • Roll control: Bộ phận điều khiển sự nghiêng (chức năng chính của aileron).
aileron

The pilot adjusts the aileron to bank the airplane.

danh từ
  1. ((thường) số nhiều) (hàng không) cánh nhỏ (có thể lật lên lật xuống được) (ở máy bay)

Từ gần giống