aileron

/'eilərɔn/
danh từ giống đực
  1. đầu cánh
  2. vây cánh (của cá mập...)
  3. (giải phẫu) cánh
    • Aileron du pharynx
      cánh hầu
  4. cánh phụ (máy bay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aileron"

aileron
Le requin nage avec son aileron visible au-dessus de l'eau.