akimbo

/ə'kimbou/
phó từ
  1. chống nạnh
    • to stand with arms akimbo
      đứng tay chống nạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

akimbo
She stood with her arms akimbo, waiting for the bus.