alacrity
/ə'lækriti/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự sốt sắng, sự hăng hái: Thể hiện sự sẵn sàng và nhiệt tình nhanh chóng khi làm một việc gì đó.
- Sự hoạt bát, sự nhanh nhẹn: Chỉ sự nhanh nhảu, linh hoạt và đầy sinh lực trong hành động hoặc phản ứng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- She accepted the invitation with alacrity. (Cô ấy đã nhận lời mời với sự sốt sắng.)
- The team set to work with alacrity. (Đội đã bắt tay vào công việc với sự hăng hái.)
- He responded to the challenge with surprising alacrity. (Anh ấy đã phản ứng với thử thách bằng sự nhanh nhẹn đáng ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "with alacrity": một cách sốt sắng, một cách nhanh nhẹn.
- The soldiers obeyed the order with alacrity. (Những người lính tuân lệnh một cách nhanh nhẹn.)
- "alacrity of mind": sự nhanh trí, sự minh mẫn.
- She solved the puzzle with great alacrity of mind. (Cô ấy giải câu đố với sự nhanh trí tuyệt vời.)
Biến thể và từ gần giống
- Alacritous (adj): (từ hiếm) sốt sắng, nhanh nhẹn.
- His alacritous response was appreciated. (Phản ứng nhanh nhẹn của anh ấy được đánh giá cao.)
Từ đồng nghĩa
- Eagerness: sự háo hức, sự hăm hở.
- Promptness: sự mau lẹ, sự nhanh chóng.
- Enthusiasm: sự nhiệt tình, sự hăng hái.
- Briskness: sự hoạt bát, sự nhanh nhẹn.
Từ trái nghĩa
- Reluctance: sự miễn cưỡng, sự không sẵn lòng.
- Slowness: sự chậm chạp.
- Apathy: sự thờ ơ, sự hờ hững.
Thành ngữ liên quan
- "Jump at something with alacrity": nhanh chóng và nhiệt tình nắm bắt cơ hội.
- When offered the promotion, he jumped at it with alacrity. (Khi được đề bạt, anh ấy đã nhanh chóng nắm bắt cơ hội với sự sốt sắng.)
danh từ
- sự sốt sắng
- sự hoạt bát, sự nhanh nhẩu