smartness

/'smɑ:tnis/
danh từ
  1. sự mạnh, sự ác liệt; sự mau lẹ
  2. sự khéo léo, sự tài tình
  3. sự tinh ranh, sự láu
  4. vẻ sang trọng, vẻ thanh nhã, vẻ lịch sự
  5. vẻ bảnh bao, vẻ duyên dáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

smartness
A student's smartness is evident in her quick and thoughtful answers during class.