alambic
Học thuậtThân thiện
L'alambic distille des plantes aromatiques pour en extraire des huiles essentielles.
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Nồi cất, nồi chưng: Một dụng cụ bằng thủy tinh hoặc kim loại dùng để chưng cất, tách các chất lỏng dựa trên điểm sôi khác nhau của chúng, thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa học hoặc để sản xuất rượu mạnh, tinh dầu.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- L'alchimiste utilisait un alambic pour ses expériences. (Nhà giả kim sử dụng một chiếc nồi chưng cất cho các thí nghiệm của mình.)
- L'alambic est essentiel pour la production de cognac. (Nồi chưng cất là thiết bị thiết yếu để sản xuất rượu cognac.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Passé par l'alambic" hoặc "tiré à l'alambic": (nghĩa bóng) Cầu kỳ, trau chuốt quá mức, được suy nghĩ hoặc phân tích một cách tỉ mỉ và phức tạp (giống như một chất được chưng cất nhiều lần).
- Son style d'écriture est trop passé par l'alambic. (Phong cách viết của anh ta quá cầu kỳ.)
- Une théorie tirée à l'alambic. (Một lý thuyết được trau chuốt quá mức.)
Biến thể và từ gần giống
- Alambiqué, alambiquée (tính từ): Cầu kỳ, rắc rối, phức tạp một cách không cần thiết (thường dùng cho lý luận, văn phong).
- Un raisonnement alambiqué. (Một lập luận rắc rối.)
Từ đồng nghĩa
- (Nghĩa đen) Distillateur (danh từ): Thiết bị chưng cất.
- (Nghĩa bóng) Compliqué (tính từ): Phức tạp.
- (Nghĩa bóng) Tarabiscoté (tính từ): Cầu kỳ, kiểu cách.
Thành ngữ liên quan
- Passer par l'alambic: (thành ngữ) Được xem xét, phân tích một cách cực kỳ tỉ mỉ và kỹ lưỡng.
- Tous les détails du projet sont passés par l'alambic. (Mọi chi tiết của dự án đều được xem xét hết sức kỹ lưỡng.)
L'alambic distille des plantes aromatiques pour en extraire des huiles essentielles.
danh từ giống đực
- nồi cất, nồi chưng
- passé par l'alambic; tiré à l'alambiccầu kỳ