alarmist

/ə'lɑ:mist/
Học thuật
Thân thiện
alarmist

An alarmist shouted about a minor problem in the crowded market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người hay gieo hoang mang, người hay báo động: Một người xu hướng đưa ra những cảnh báo hoặc dự đoán về mối nguy hiểm, thảm họa một cách thái quá không cần thiết, khiến người khác lo sợ.
    • Người bi quan thái quá: Người thường xuyên nhìn nhận tình huống theo chiều hướng xấu nhất một cách không thực tế.
  2. Tính từ:

    • tính chất gieo hoang mang, báo động: Mang đặc điểm hoặc mục đích gây ra sự sợ hãi hoặc lo lắng không cần thiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Don't listen to him; he's just an alarmist. (Đừng nghe anh ta; anh ta chỉ một kẻ hay gieo hoang mang.)
    • The media was accused of being alarmists about the economic forecast. (Giới truyền thông bị cáo buộc những kẻ báo động thái quá về dự báo kinh tế.)
  • Tính từ:

    • She dismissed the report as alarmist propaganda. ( ấy bác bỏ báo cáo đó tuyên truyền mang tính gieo hoang mang.)
    • His alarmist predictions about the storm caused unnecessary panic. (Những dự đoán mang tính báo động thái quá của anh ta về cơn bão đã gây ra sự hoảng loạn không cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be labeled an alarmist": bị gán mác kẻ gieo hoang mang.

    • Scientists warning about climate change are often labeled alarmists by critics. (Các nhà khoa học cảnh báo về biến đổi khí hậu thường bị những người chỉ trích gán mác kẻ báo động.)
  • "alarmist rhetoric/tone": lời lẽ/giọng điệu gieo sợ hãi.

    • Politicians should avoid alarmist rhetoric during a crisis. (Các chính trị gia nên tránh lời lẽ gieo sợ hãi trong khủng hoảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Alarmism (danh từ): Hành động hoặc thói quen đưa ra những cảnh báo thái quá; chủ nghĩa báo động.
    • The article was criticized for its alarmism. (Bài báo bị chỉ trích tính chất báo động thái quá của .)
Từ đồng nghĩa
  • Scaremonger (danh từ): người phao tin gieo rắc nỗi sợ hãi.
  • Doomsayer (danh từ): người hay tuyên bố về tận thế, người bi quan.
  • Panic-monger (danh từ): người gieo rắc sự hoảng loạn.
Từ trái nghĩa
  • Reassurer (danh từ): người trấn an.
  • Optimist (danh từ): người lạc quan.
  • Minimizer (danh từ): người xu hướng giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng.
Thành ngữ liên quan
  • "Crying wolf" (thành ngữ tương đương về ý nghĩa): Báo động giả, cảnh báo về mối nguy hiểm không thật nhiều lần khiến người ta không tin khi nguy hiểm thật.
    • After so many alarmist headlines, the public might think the media is just crying wolf. (Sau quá nhiều tiêu đề báo động, công chúng có thể nghĩ giới truyền thông chỉ đang báo động giả.)
alarmist

An alarmist shouted about a minor problem in the crowded market.

danh từ
  1. người hay gieo hoang mang sợ hãi
  2. (định ngữ) gieo hoang mang sợ hãi
    • alarmist rumours
      tin đồn giao hoang mang sợ hãi