albanais

Học thuật
Thân thiện
albanais

La frontière gréco-albanaise est marquée par un poste de douane.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) An-ba-ni: Dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến đất nước, con người hoặc văn hóa Albania.
    • Ví dụ: La cuisine albanaise est délicieuse. (Ẩm thực Albania rất ngon.)
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng An-ba-ni: Ngôn ngữ chính thức của Cộng hòa Albania Kosovo, thuộc nhánh riêng biệt trong ngữ hệ Ấn-Âu.
    • Ví dụ: Il apprend l'albanais à l'université. (Anh ấy học tiếng Albania ở trường đại học.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un village albanais. (Một ngôi làng Albania.)
    • La musique albanaise traditionnelle. (Âm nhạc truyền thống Albania.)
  • Danh từ giống đực (ngôn ngữ):

    • Parlez-vous albanais ? (Bạn nói tiếng Albania không?)
    • Traduire du français vers l'albanais. (Dịch từ tiếng Pháp sang tiếng Albania.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d'origine albanaise": nguồn gốc Albania.

    • Elle est d'origine albanaise mais née en France. ( ấy nguồn gốc Albania nhưng sinh raPháp.)
  • "La communauté albanaise": Cộng đồng người Albania.

    • La communauté albanaise de cette ville est très active. (Cộng đồng người Albania ở thành phố này rất năng động.)
Biến thể từ liên quan
  • Albanaise (danh từ giống cái): Người phụ nữ Albania.

    • Une Albanaise célèbre. (Một phụ nữ Albania nổi tiếng.)
  • Albanais (danh từ giống đực, chỉ người): Người đàn ông Albania.

    • Un Albanais sympathique. (Một người đàn ông Albania thân thiện.)
  • Albanie (danh từ giống cái, riêng): Tên quốc gia Albania.

    • La capitale de l'Albanie est Tirana. (Thủ đô của Albania là Tirana.)
Từ đồng nghĩa
  • Shqip (danh từ): Tên gọi của tiếng Albania cũngcách người Albania tự gọi mình đất nước của họ.
    • Shqipëriatên tiếng Albania của đất nước Albania.
albanais

La frontière gréco-albanaise est marquée par un poste de douane.

tính từ
  1. (thuộc) An-ba-ni
    • Frontière gréco-albanaise
      biên giới giữa Hy Lạp An-ba-ni
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng An-ba-ni

Từ gần giống