albuginée

Học thuật
Thân thiện
albuginée

Une couche albuginée recouvre l'œil de l'animal.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Giải phẫu học) Màng trắng: Chỉ một lớp màng cứng, màu trắng, bao bọc một bộ phận hoặc cơ quan trong cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'albuginée est une membrane fibreuse et résistante. (Màng trắngmột màng bền chắc.)
    • L'albuginée du testicule assure sa protection. (Màng trắng của tinh hoàn đảm bảo sự bảo vệ cho .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Albuginée oculaire": Màng cứng của mắt (tròng trắng).
    • L'albuginée oculaire constitue la partie blanche de l'œil. (Màng cứng của mắt tạo nên phần trắng của nhãn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Albuginé (tính từ giống đực): tính chất của màng trắng, thuộc về màng trắng.
    • Un tissu albuginé. (Một tính chất màng trắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tunique albuginée: Màng áo trắng (cách gọi khác trong giải phẫu).
  • Sclérotique (danh từ giống cái): Màng cứng (đặc biệt dùng cho mắt).
albuginée

Une couche albuginée recouvre l'œil de l'animal.

tính từ giống cái
  1. xem albuginé
danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) màng trắng

Từ gần giống