alcyon

Học thuật
Thân thiện
alcyon

Un alcyon construit son nid près de l'eau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chim lành (nghĩa thân mật): Từ "alcyon" có thể được dùng một cách thân mật để chỉ một loài chim được coi là mang lại điềm lành, may mắn.
    • San hô mềm (thuộc ngành động vật học): Trong phân loại khoa học, "alcyon" là tên gọi chung cho một nhóm sinh vật biển thuộc lớp san hô mềm (Alcyonaria), thườngcơ thể mềm hình dạng giống cây.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Regarder un alcyon voler au-dessus de l'eau est considéré comme un bon présage. (Nhìn thấy một con chim lành bay trên mặt nước được coi là một điềm báo tốt.)
    • Les alcyons sont des animaux marins fascinants qui peuplent les récifs. (San hô mềmnhững sinh vật biển kỳ thú cư trúcác rạn san hô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Paisible comme un alcyon": Thanh bình như chim lành (thành ngữ ẩn dụ chỉ sự yên ả, hiền hòa).
    • La surface du lac était paisible comme un alcyon. (Mặt hồ yên ả thanh bình như chim lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Alcyonacé (adj): (thuộc) san hô mềm.
    • Une colonie alcyonacée. (Một tập đoàn san hô mềm.)
  • Alcyonium (n.m): Một chi san hô mềm cụ thể.
    • L'alcyonium est commun en Méditerranée. (Loài san hô mềm Alcyonium phổ biếnĐịa Trung Hải.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour "chim lành" (nghĩa thân mật):
    • Oiseau de bon augure: Chim báo điềm lành.
  • Pour "san hô mềm" (nghĩa động vật học):
    • Corail mou: San hô mềm.
Thành ngữ liên quan
  • Les jours de l'alcyon: Những ngày thanh bình, yên ả (thành ngữ văn học chỉ khoảng thời gian thời tiết đẹp biển lặng, gắn với hình ảnh chim lành làm tổ).
    • Nous avons passé des vacances pendant les jours de l'alcyon. (Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ trong những ngày thời tiết đẹp tuyệt vời.)
alcyon

Un alcyon construit son nid près de l'eau.

danh từ giống đực
  1. (thân mật) chim lành
  2. (động vật học) san hô mềm

Từ gần giống