alentours

danh từ giống đực (số nhiều)
  1. miền xung quanh, miền phụ cận
    • Les alentours de la ville
      miền phụ cận thành phố
  2. (từ , nghĩa ) những sự việc xung quanh
    • Les alentours d'un problème
      những sự việc xung quanh một vấn đề
    • aux alentours de
      khoảng, độ chừng
    • aux alentours de 1000 francs
      khoảng 1000 quan, độ chừng 1000 quan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "alentours"

alentours
Nous avons exploré les alentours du village à vélo.