alentours

Học thuật
Thân thiện
alentours

Nous avons exploré les alentours du village à vélo.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (số nhiều):
    • Vùng xung quanh, vùng phụ cận: Chỉ khu vực lân cận, bao quanh một địa điểm trung tâm nào đó.
    • (Từ , nghĩa ) Những sự việc xung quanh: Chỉ các yếu tố, chi tiết liên quan bao quanh một vấn đề chính.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nous avons exploré les alentours du château. (Chúng tôi đã khám phá vùng xung quanh lâu đài.)
    • Il faut considérer les alentours d'un problème pour le résoudre. (Cần phải xem xét những sự việc xung quanh một vấn đề để giải quyết .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "aux alentours de": Khoảng chừng, độ chừng (một con số, một thời điểm).
    • Le projet coûtera aux alentours de dix mille euros. (Dự án sẽ chi phí vào khoảng mười nghìn euro.)
    • Il est arrivé aux alentours de midi. (Anh ấy đã đến vào khoảng giữa trưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Environ (giới từ/trạng từ): Xung quanh, khoảng chừng. Thường dùng trước một con số.
    • Il y a environ vingt personnes. ( khoảng hai mươi người.)
  • Périphérie (danh từ giống cái): Ngoại vi, vùng ngoại ô. Nhấn mạnh đến khu vực bao quanh trung tâm.
    • Il habite dans la périphérie de Paris. (Anh ấy sốngngoại vi Paris.)
Từ đồng nghĩa
  • Les environs (danh từ giống đực số nhiều): Vùng xung quanh, vùng phụ cận. Gần như đồng nghĩa hoàn toàn với "alentours" trong nghĩa địa lý.
    • Les environs du lac sont très calmes. (Vùng xung quanh hồ rất yên tĩnh.)
  • Les abords (danh từ giống đực số nhiều): Khu vực lân cận, vùng tiếp giáp xung quanh.
    • Nettoyez les abords de la maison. (Hãy dọn dẹp khu vực xung quanh nhà.)
Thành ngữ liên quan
  • Dans les alentours: Ở trong vùng lân cận.
    • Y a-t-il une boulangerie dans les alentours ? ( tiệm bánh mì nàoquanh đây không?)
alentours

Nous avons exploré les alentours du village à vélo.

danh từ giống đực (số nhiều)
  1. miền xung quanh, miền phụ cận
    • Les alentours de la ville
      miền phụ cận thành phố
  2. (từ , nghĩa ) những sự việc xung quanh
    • Les alentours d'un problème
      những sự việc xung quanh một vấn đề
    • aux alentours de
      khoảng, độ chừng
    • aux alentours de 1000 francs
      khoảng 1000 quan, độ chừng 1000 quan

Từ có nhắc đến "alentours"