alexandrine

/ælig'zændrain/
Học thuật
Thân thiện
alexandrine

An alexandrine appears in the final line of the sonnet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thể thơ alexandrine: Một dòng thơ, đặc biệt phổ biến trong thơ Pháp, cấu trúc gồm mười hai âm tiết thường được ngắt nhịpâm tiết thứ sáu.
    • Câu thơ alexandrine: Một câu thơ riêng lẻ được viết theo thể thơ này.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) thể thơ alexandrine: Dùng để mô tả một dòng thơ hoặc một bài thơ được viết theo cấu trúc của thể alexandrine.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The poet mastered the use of the alexandrine. (Nhà thơ đã thuần thục việc sử dụng thể thơ alexandrine.)
    • This line is a perfect alexandrine. (Câu thơ này một câu alexandrine hoàn hảo.)
  • Tính từ:

    • He wrote an alexandrine poem. (Ông ấy đã viết một bài thơ theo thể alexandrine.)
    • The alexandrine verse gives the poem a classical rhythm. (Câu thơ alexandrine mang lại cho bài thơ một nhịp điệu cổ điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích văn học, alexandrine thường được thảo luận khi nói về sự chuyển đổi từ thơ trung đại sang thơ hiện đại, nơi các quy tắc nghiêm ngặt của đôi khi bị phá vỡ.
  • Heroic alexandrine: Đôi khi được dùng để chỉ thể thơ alexandrine trong các anh hùng ca hoặc thơ trang trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Alexandrian (tính từ): (Thuộc) thành phố Alexandria; đôi khi bị nhầm lẫn với "alexandrine" nhưng nghĩa chính liên quan đến thành phố hoặc nền văn hóa Hy Lạp ở Alexandria cổ đại.
Từ đồng nghĩa
  • Twelve-syllable line: Dòng mười hai âm tiết (cách mô tả cấu trúc).
  • Iambic hexameter: Thơ sáu chân iambic (cách gọi theo hệ thống âm tiết trọng âm trong thơ tiếng Anh, mặc dù alexandrine tiếng Pháp chủ yếu dựa trên số âm tiết).
Thông tin bổ sung
  • Thể thơ alexandrine nguồn gốc từ thơ ca Pháp thế kỷ 12 được đặt tên theo bộ sử thi .
  • thể thơ chuẩn mực trong thơ kịch cổ điển Pháp thơ trang trọng.
  • Trong thơ tiếng Anh, một alexandrine thường được hiểu một dòng thơ iambic hexameter (sáu chân iambic), tương đương với mười hai âm tiết trong hệ thống âm tiết trọng âm.
alexandrine

An alexandrine appears in the final line of the sonnet.

danh từ
  1. thể thơ alexanđrin (mỗi câu mười hai âm tiết)
tính từ
  1. (thuộc) thể thơ alexanđrin

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống