algerine

/æl'dʤiəriən/ Cách viết khác : (Algerine) /,ældʤə'ri:n/
Học thuật
Thân thiện
algerine

An algerine merchant sells colorful woven rugs at a market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người An-giê-ri: Người đến từ hoặc là công dân của quốc gia Algeria.
    • Tàu cướp biển An-giê-ri: (Lịch sử) Chỉ một con tàu cướp biển hoạt động từ các cảng của Algeria trong các thế kỷ trước.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) An-giê-ri: liên quan đến đất nước, con người hoặc văn hóa của Algeria.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Người):
    • He met an Algerine at the conference. (Anh ấy đã gặp một người An-giê-ri tại hội nghị.)
  • Danh từ (Tàu):
    • The merchant ship was captured by an Algerine. (Con tàu buôn đã bị một tàu cướp biển An-giê-ri bắt giữ.)
  • Tính từ:
    • She studies Algerine history and culture. ( ấy nghiên cứu lịch sử văn hóa An-giê-ri.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Algerine" trong văn học hoặc văn bản lịch sử thường được dùng để chỉ các thế lực cướp biển hoặc các mối quan hệ ngoại giao liên quan đến Algeria trong quá khứ.
    • The treaty aimed to protect shipping from Algerine raids. (Hiệp ước nhằm bảo vệ tàu khỏi các cuộc tấn công của cướp biển An-giê-ri.)
Biến thể từ gần giống
  • Algerian (tính từ & danh từ): Cách viết hiện đại phổ biến hơn để chỉ người hoặc vật thuộc về Algeria. "Algerine" thường mang sắc thái cổ hoặc lịch sử hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Algerian (cho nghĩa hiện đại): Người Algeria, thuộc về Algeria.
Lưu ý
  • "Algerine" một từ tính lịch sử. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, từ "Algerian" được ưu tiên sử dụng để chỉ quốc tịch hoặc xuất xứ từ Algeria. Việc sử dụng "Algerine" có thể gặp trong các văn bản lịch sử hoặc văn học cổ.
algerine

An algerine merchant sells colorful woven rugs at a market.

tính từ
  1. (thuộc) An-giê-ri
danh từ
  1. người An-giê-ri

Từ gần giống