algorithmic

Học thuật
Thân thiện
algorithmic

A computer scientist writes an algorithmic solution on a whiteboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thuật toán, liên quan đến thuật toán: Mô tả một quá trình, hệ thống hoặc phương pháp được điều khiển hoặc xác định bởi một tập hợp các quy tắc hoặc bước cụ thể để giải quyết một vấn đề.
    • các đặc điểm của một thuật toán: Chỉ tính chất rõ ràng, có thể dự đoán, hệ thống có thể thực hiện tự động theo một trình tự logic.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The trading decisions are made through an algorithmic process. (Các quyết định giao dịch được đưa ra thông qua một quy trình thuật toán.)
    • This task requires algorithmic thinking to break it down into steps. (Nhiệm vụ này đòi hỏi tư duy thuật toán để phân tách thành các bước.)
    • We studied the algorithmic complexity of different sorting methods. (Chúng tôi đã nghiên cứu độ phức tạp thuật toán của các phương pháp sắp xếp khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Algorithmic bias": Thiên kiến thuật toán.

    • Researchers are concerned about algorithmic bias in hiring software. (Các nhà nghiên cứu lo ngại về thiên kiến thuật toán trong phần mềm tuyển dụng.)
  • "Algorithmic trading": Giao dịch thuật toán.

    • Algorithmic trading uses computer programs to execute orders at high speed.* (Giao dịch thuật toán sử dụng các chương trình máy tính để thực hiện lệnh với tốc độ cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Algorithm (danh từ): Thuật toán.

    • The search engine uses a complex algorithm to rank pages. (Công cụ tìm kiếm sử dụng một thuật toán phức tạp để xếp hạng trang.)
  • Algorithmically (trạng từ): Một cách thuật toán.

    • The data is processed algorithmically. (Dữ liệu được xử lý một cách thuật toán.)
Từ đồng nghĩa
  • Procedural: theo thủ tục, theo quy trình.
  • Systematic: hệ thống.
  • Computational: thuộc về tính toán.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ tính từ "algorithmic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "algorithmic")

algorithmic

A computer scientist writes an algorithmic solution on a whiteboard.

Adjective
  1. thuộc, liên quan, các đặc điểm của một thuật toán

Từ trái nghĩa