aliénation

danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) sự chuyển nhượng
    • Aliénation de territoire
      sự chuyển nhượng lãnh thổ
  2. sự ghét bỏ
    • Provoquer l'aliénation des coeurs
      khiến cho mọi người ghét bỏ
  3. sự bỏ, sự mất (một quyền lợi...)
  4. (y học) bệnh tâm thần
  5. (triết học) sự tha hóa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "aliénation"

aliénation
L'aliénation du territoire a été formalisée par un traité.