aliquante

Học thuật
Thân thiện
aliquante

Deux est une partie aliquante de neuf.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Toán học) Không chia hết: Một số được gọi là aliquante của một số khác khi không chia hết cho số đó, tức là khi phép chia số dư khác không.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Dans l'exemple "Deux est une partie aliquante de neuf", le mot "aliquante" décrit la propriété du nombre deux par rapport à neuf. (Trong ví dụ "số hai không chia hết số chín", từ "aliquante" mô tả tính chất của số hai đối với số chín.)
    • Le nombre 5 est aliquante de 12. (Số 5 không chia hết cho 12.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Partie aliquante: Thuật ngữ toán học chỉ một ước số không chia hết, tức là một số khi chia cho số đã cho sẽ số dư.
    • Dans la théorie des nombres, on étudie les parties aliquantes et aliquotes. (Trongthuyết số, người ta nghiên cứu các phần tử không chia hết chia hết.)
Biến thể từ gần giống
  • Aliquote (tính từ): (Toán học) Chia hết. Đâytừ trái nghĩa trực tiếp của aliquante.
    • Trois est une partie aliquote de neuf. (Số bamột ước số chia hết của chín.)
Từ đồng nghĩa
  • Non diviseur: Không phảiước số.
  • Non aliquot: Không chia hết (ít phổ biến hơn, thường dùng trong văn bản toán học chuyên sâu).
Lưu ý
  • Từ aliquantemột thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực toán học, đặc biệtsố học thuyết số. rất hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
aliquante

Deux est une partie aliquante de neuf.

tính từ giống cái
  1. (toán học) không chia hết
    • Deux est une partie aliquante de neuf
      số hai không chia hết số chín

Từ trái nghĩa