aliquote

/'ælikwɔt/
tính từ giống cái
  1. (toán học) chia hết, ước
    • Trois est une partie aliquote de douze
      baước số của mười hai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "aliquote"

aliquote
Trois est une partie aliquote de douze.