aliénable

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) có thể chuyển nhượng
    • Biens aliénables
      tài sản có thể chuyển nhượng, tài sản khả nhượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "aliénable"

aliénable
Un bien aliénable peut être vendu à un nouvel propriétaire.