all-mains

Học thuật
Thân thiện
all-mains

An all-mains radio sits on a kitchen counter, playing music.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Dùng cho máy thu thanh, máy thu hình) Có thể hoạt động được với mọi điện áp khác nhau không cần điều chỉnh hoặc thay đổi thiết bị bên trong. Từ này mô tả khả năng tương thích rộng của một thiết bị điện tử với các hệ thống điện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This vintage radio is an all-mains model, so it works in both Europe and North America. (Chiếc radio cổ này kiểu có thể thích ứng được với mọi điện áp, vậy hoạt động đượccả châu Âu Bắc Mỹ.)
    • The advantage of an all-mains receiver is its portability across different countries. (Ưu điểm của một máy thu có thể thích ứng được với mọi điện áp tính di động của giữa các quốc gia khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc khi mô tả đặc tính kỹ thuật của các thiết bị điện tử , đặc biệt radio TV. Trong ngôn ngữ hiện đại, khái niệm tương tự thường được mô tả "dual voltage" (điện áp kép) hoặc "multi-voltage" (đa điện áp).
Biến thể từ gần giống
  • Universal input (n): Đầu vào phổ thông. Một thuật ngữ kỹ thuật hiện đại hơn mô tả khả năng của bộ nguồn (power supply) hoạt động với một dải điện áp rộng ( dụ: 100-240V).
  • Multi-voltage (adj): Đa điện áp. Có thể hoạt độngnhiều mức điện áp khác nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Universal-voltage: ( điện áp phổ thông) - Một cách diễn đạt khác cho cùng ý nghĩa.
  • Wide-range input: (đầu vào dải rộng) - Nhấn mạnh vào khả năng chấp nhận một dải điện áp rộng.
Lưu ý
  • "All-mains" một từ ghép (compound adjective) thường được viết dấu gạch nối. một thuật ngữ chuyên ngành, không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Ý nghĩa của tập trung rất cụ thể vào đặc tính kỹ thuật của thiết bị.
all-mains

An all-mains radio sits on a kitchen counter, playing music.

Adjective
  1. (máy thutuyến điện) có thể thích ứng được với tất các các điện áp
    • an all-mains set
      một thiết bị có thể thích ứng được với mọi điện áp

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự