adaptable

/ə'dæptəbl/
tính từ
  1. có thể tra vào, có thể lắp vào
  2. có thể phỏng theo, có thể sửa lại cho hợp
  3. có thể thích nghi, có thể thích ứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "adaptable"

adaptable
A good leader must be adaptable to changing circumstances.