allochronic

Học thuật
Thân thiện
allochronic

Two species of ammonite are considered allochronic because one lived in the Jurassic and the other in the Cretaceous.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xảy racác thời kỳ địa chất khác nhau: Dùng để mô tả các loài sinh vật, hóa thạch hoặc sự kiện được tìm thấy trong các tầng địa chất thuộc về các thời kỳ địa chất khác nhau, không cùng một thời đại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The fossil records show an allochronic distribution, with similar species appearing in both Miocene and Pliocene layers. (Các mẫu hóa thạch cho thấy sự phân bố xảy racác thời kỳ địa chất khác nhau, với các loài tương tự xuất hiệncả tầng Miocen Pliocen.)
    • Studying allochronic populations helps scientists understand evolutionary changes over vast timescales. (Việc nghiên cứu các quần thể xảy racác thời kỳ địa chất khác nhau giúp các nhà khoa học hiểu được những thay đổi tiến hóa trong khoảng thời gian rất dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Allochronic speciation": Quá trình hình thành loài xảy ra do sự cách ly về thời gian, khi các quần thể của một loài sinh sản vào các mùa hoặc thời kỳ khác nhau, dẫn đến sự phân hóa.
    • The study focused on allochronic speciation in cicada populations. (Nghiên cứu tập trung vào quá trình hình thành loài do cách ly thời gian trong các quần thể ve sầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Allochrony (danh từ): Hiện tượng xảy racác thời kỳ khác nhau; sự khác biệt về thời gian.
    • Allochrony is a key concept in evolutionary biology and geology. (Hiện tượng xảy racác thời kỳ khác nhau một khái niệm quan trọng trong sinh học tiến hóa địa chất học.)
Từ đồng nghĩa
  • Diachronic (tính từ): Thuộc về sự phát triển hoặc thay đổi theo thời gian, thường dùng trong ngôn ngữ học các ngành khoa học xã hội. (Lưu ý: "Diachronic" có nghĩa rộng hơn, trong khi "allochronic" thường cụ thể hơn trong sinh học địa chất.)
Từ trái nghĩa
  • Synchronic (tính từ): Xảy ra hoặc tồn tại trong cùng một thời kỳ, đồng đại.
  • Contemporaneous (tính từ): Cùng thời, xảy ra đồng thời.
allochronic

Two species of ammonite are considered allochronic because one lived in the Jurassic and the other in the Cretaceous.

Adjective
  1. xảy racác thời kỳ địa chất khác nhau

Từ tương tự