alluvionnaire

Học thuật
Thân thiện
alluvionnaire

Le fleuve dépose des sables alluvionnaires sur ses rives.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) đất bồi: Chỉ một vật thể, đặc điểm hoặc quá trình liên quan đến, được tìm thấy trong, hoặc được hình thành bởi đất bồi (alluvions) - tức là các trầm tích như phù sa, cát, sỏi do sông, suối bồi đắp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les dépôts alluvionnaires sont riches en minéraux. (Các lớp trầm tích đất bồi giàu khoáng chất.)
    • Cette plaine est de formation alluvionnaire. (Đồng bằng này nguồn gốc hình thành từ đất bồi.)
    • On trouve de l'or dans les sables alluvionnaires. (Người ta tìm thấy vàng trong các lớp cát đất bồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gisement alluvionnaire": Mỏ khoáng sản (như vàng, kim cương) nằm trong các trầm tích bồi tích, thường được khai thác bằng phương pháp đãi hoặc sàng.

    • L'exploitation des gisements alluvionnaires d'or a marqué l'histoire de cette région. (Việc khai thác các mỏ vàng đất bồi đã đánh dấu lịch sử của vùng này.)
  • "Terrains alluvionnaires": Những vùng đất được hình thành làm màu mỡ nhờ phù sa bồi đắp, thường rất thích hợp cho nông nghiệp.

    • Les agriculteurs cultivent le riz sur les terrains alluvionnaires fertiles. (Nông dân trồng lúa trên những vùng đất bồi màu mỡ.)
Biến thể từ liên quan
  • Alluvion (danh từ): Đất bồi, phù sa. Lớp trầm tích do sông bồi đắp.

    • Les crues du fleuve déposent de l'alluvion sur les rives. (Lũ lụt từ con sông bồi đắp phù sa lên hai bên bờ.)
  • Alluvial, -e, -aux (tính từ): (Từ đồng nghĩa chuyên ngành, thường dùng trong địa chất) cùng nghĩa với "alluvionnaire".

    • Plaine alluviale (Đồng bằng phù sa).
Từ đồng nghĩa
  • Alluvial (trong ngữ cảnh khoa học, địa chất): (thuộc) phù sa, bồi tích.
  • Dépôt de sédiments fluviaux: Trầm tích sông. (Cụm từ giải thích hơn bản chất).
alluvionnaire

Le fleuve dépose des sables alluvionnaires sur ses rives.

tính từ
  1. ( trong) đất bồi
    • Minerai alluvionnaire
      quặng đất bồi

Từ gần giống