alluvionner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Bồi đất: Chỉ quá trình tự nhiên trong đó phù sa (đất, cát, sỏi) được nước (thườngsông, suối) mang đến lắng đọng, làm tăng diện tích đất liền hoặc thay đổi đường bờ. Đâymột thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến địa địa chất.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Le fleuve a alluvionné sur plusieurs kilomètres, créant de nouvelles terres agricoles. (Con sông đã bồi đất trong nhiều kilômét, tạo ra những vùng đất nông nghiệp mới.)
    • Cette partie de la côte alluvionne lentement depuis des siècles. (Phần bờ biển này đã bồi đất chậm rãi trong nhiều thế kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "alluvionner" trong văn cảnh pháphoặc hành chính: Thuật ngữ này có thể được sử dụng trong các văn bản liên quan đến luật đất đai để mô tả sự thay đổi ranh giới tự nhiên do quá trình bồi tụ.
    • Le terrain a gagné en surface car le ruisseau a alluvionné. (Mảnh đất đã tăng diện tích con suối đã bồi đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Alluvion (danh từ giống cái): Sự bồi đất; lớp phù sa được bồi đắp.
    • Les alluvions du Nil sont très fertiles. (Phù sa của sông Nin rất màu mỡ.)
  • Alluvial, -e (tính từ): (Thuộc về) phù sa.
    • plaine alluviale (đồng bằng phù sa)
  • Accrétion (danh từ giống cái): Từ đồng nghĩa chuyên ngành, chỉ sự tăng thêm đất đai do bồi tụ tự nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • Accroître par dépôt (cụm động từ): Tăng lên do sự lắng đọng.
  • Déposer des alluvions (cụm động từ): Lắng đọng phù sa.
Lưu ý
  • "Alluvionner"một động từ ít phổ biến trong ngôn ngữ nói hàng ngày chủ yếu xuất hiện trong văn bản khoa học, kỹ thuật hoặc pháp lý. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, người ta thường sử dụng cách diễn đạt mô tả như (lắng đọng đất/trầm tích) hoặc (lấn biển/lấn sông).
nội động từ
  1. bồi đất

Từ gần giống