allèchement

danh từ giống đực
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự gợi thèm; sự hấp dẫn, sự cám dỗ
  2. (nghĩa bóng) mồi, bả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

allèchement
Un homme utilise un allèchement pour attirer un poisson.