allégement

Học thuật
Thân thiện
allégement

L'allégement fiscal permet aux familles de garder plus d'argent.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự làm nhẹ, sự giảm nhẹ: Hành động làm cho một cái gì đó trở nên ít nặng nề, ít khắt khe hoặc ít phức tạp hơn.
    • (Từ , nghĩa ) Điều an ủi: Thứ mang lại sự thoải mái hoặc xoa dịu tinh thần.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'allégement des programmes scolaires est nécessaire. (Việc giảm nhẹ chương trình họccần thiết.)
    • Le gouvernement a annoncé un allégement fiscal. (Chính phủ đã thông báo một sự giảm thuế.)
    • Dans ce texte ancien, il parle d'un allégement pour l'âme. (Trong văn bản cổ này, ông ấy nói về một điều an ủi cho tâm hồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Allégement de la charge": sự giảm tải, giảm bớt gánh nặng.

    • Cet allégement de la charge administrative est bienvenu. (Sự giảm tải hành chính này thật đáng hoan nghênh.)
  • "Allégement des peines": sự giảm án, giảm nhẹ hình phạt.

    • Le juge a prononcé un allégement des peines. (Thẩm phán đã tuyên một sự giảm án.)
Biến thể từ gần giống
  • Alléger (động từ): làm nhẹ, giảm nhẹ.

    • Il faut alléger ce sac. (Cần phải làm nhẹ chiếc túi này.)
  • Allégé, allégée (tính từ): đã được làm nhẹ, ít béo (thực phẩm).

    • Une version allégée du logiciel. (Một phiên bản được làm nhẹ của phần mềm.)
    • Du beurre allégé. ( ít béo.)
Từ đồng nghĩa
  • Réduction: sự giảm bớt, sự cắt giảm.
  • Soulagement: sự nhẹ nhõm, sự khuây khỏa.
  • Atténuation: sự làm dịu, sự giảm nhẹ.
Từ trái nghĩa
  • Alourdissement: sự làm nặng thêm.
  • Aggravation: sự trầm trọng hóa, sự làm nặng thêm.
  • Accroissement: sự gia tăng.
allégement

L'allégement fiscal permet aux familles de garder plus d'argent.

danh từ giống đực
  1. sự làm nhẹ, sự giảm nhẹ
    • L'allégement des programmes scolaires
      sự giảm nhẹ chương trình học
    • L'allègement fiscal
      sự giảm thuế
  2. (từ , nghĩa ) điều an ủi

Từ trái nghĩa

Từ gần giống