surcharge

/'sə:tʃɑ:dʤ/
danh từ giống cái
  1. sự quá tải
    • Bateau qui a pris des passagers en surcharge
      tàu thủy lấy khách quá tải
    • Surcharge d'électricité
      sự quá tải điện
  2. gánh nặng thêm
    • Une surcharge pour une famille
      một gánh nặng thêm cho một gia đình
  3. phần làm nặng thêm; phần tăng thêm
    • Surcharge de programmes
      phần làm nặng thêm chương trình
  4. sự rườm rà
    • Surcharge d'ornements
      trang trí rườm rà
  5. sự viết đè lên, sự in đè lên, sự vẽ đè lên; chữ viết đè, dấu in đè, mảng vẽ đè lên
    • Lettre écrite sans surcharge
      thư viết không chữ viết đè
    • Timbre-poste portant une surcharge
      tem in đè lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "surcharge"

Từ có nhắc đến "surcharge"

surcharge
Le bateau a pris des passagers en surcharge.