altération

Học thuật
Thân thiện
altération

Une altération de la partition change la hauteur de la note.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự biến chất, sự hư hỏng: Chỉ sự thay đổi theo chiều hướng xấu đi, làm cho một vật chất, thực phẩm hoặc tình trạng không còn nguyên vẹn như ban đầu.
    • Sự sửa đổi (thường theo hướng sai lệch): Chỉ hành động thay đổi một cái gì đó, đặc biệtvăn bản, khiến khác đi so với bản gốc, thường mang nghĩa tiêu cực.
    • (Âm nhạc) Dấu biến âm: Mộthiệu trong âm nhạc (như dấu thăng, dấu giáng, dấu bình) được đặt trước một nốt nhạc để thay đổi cao độ của .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'altération des aliments due à la chaleur. (Sự hư hỏng của thực phẩm do nhiệt độ.)
    • On suspecte une altération des documents. (Người ta nghi ngờ sự sửa đổi các tài liệu.)
    • Cette altération rend le goût du vin désagréable. (Sự biến chất này làm cho vị rượu vang trở nên khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Altération de la voix": Sự biến đổi giọng nói (ví dụ: do cảm xúc, bệnh tật).

    • Une altération de la voix peut être un symptôme. (Sự biến đổi giọng nói có thểmột triệu chứng.)
  • "Altération des couleurs": Sự phai màu, biến đổi màu sắc.

    • L'altération des couleurs du tableau est visible. (Sự phai màu của bức tranhcó thể nhìn thấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Altérer (động từ): Làm biến chất, làm hư hỏng; sửa đổi (theo hướng xấu).

    • La chaleur peut altérer le médicament. (Nhiệt độ có thể làm biến chất thuốc.)
  • Inaltérable (tính từ): Không thể bị biến chất, không thay đổi, vĩnh cửu.

    • Un amour inaltérable. (Một tình yêu vĩnh cửu.)
Từ đồng nghĩa
  • Dégradation: Sự suy giảm, sự xuống cấp (nhấn mạnh đến quá trình trở nên tệ hơn).
  • Modification: Sự thay đổi, sự sửa đổi (nghĩa trung tính hơn).
  • Falsification: Sự giả mạo (nhấn mạnh đến ý định xấu).
Các cụm từ liên quan
  • Altération mentale: Sự rối loạn tâm thần.

    • Le médecin recherche des signes d'altération mentale. (Bác sĩ tìm kiếm các dấu hiệu của sự rối loạn tâm thần.)
  • Altération de l'état général: Sự suy giảm tình trạng sức khỏe chung.

    • Le patient présente une altération de l'état général. (Bệnh nhân biểu hiện suy giảm tình trạng sức khỏe chung.)
altération

Une altération de la partition change la hauteur de la note.

danh từ giống cái
  1. sự biến chất, sự hỏng
  2. sự sửa sai đi
    • Altération d'un texte
      sửa một bài sai đi
  3. (âm nhạc) dấu biến âm

Từ gần giống