altace

altace

A doctor prescribes Altace to a patient with high blood pressure.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Altace (tên thương mại) một loại thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitor) được sử dụng để điều trị huyết áp cao hoặcmột số bệnh nhân đã từng bị đau tim.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor prescribed Altace to lower my blood pressure. (Bác sĩ đã đơn Altace để hạ huyết áp của tôi.)
    • Patients who have had a heart attack may benefit from taking Altace. (Bệnh nhân đã từng bị đau tim có thể được hưởng lợi từ việc dùng Altace.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Altace therapy": liệu pháp điều trị bằng Altace.
    • The patient responded well to Altace therapy after the heart attack. (Bệnh nhân đã phản ứng tốt với liệu pháp Altace sau cơn đau tim.)
Biến thể từ gần giống
  • ACE inhibitor: thuốc ức chế men chuyển (nhóm thuốc Altace thuộc về).
    • ACE inhibitors like Altace are commonly used to treat hypertension. (Các thuốc ức chế men chuyển như Altace thường được dùng để điều trị tăng huyết áp.)
Từ đồng nghĩa
  • Ramipril: tên gốc hoạt chất của Altace.
    • The generic name for Altace is ramipril. (Tên gốc của Altace ramipril.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đến từ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan trực tiếp đến từ này.