aldose

aldose

A student identifies an aldose molecule in a chemistry textbook.

Định nghĩa

Danh từ:
Aldose một loại đường đơn (monosaccharide) chứa nhóm aldehyde (‑CHO) hoặc tồn tạidạng hemiacetal. Đây một thuật ngữ trong hóa học hữu cơ hóa sinh, dùng để phân loại các loại đường dựa trên cấu trúc nhóm chức của chúng.

dụ sử dụng
  • (Glucose is a common aldose in nature.)
  • (Aldoses often participate in cellular energy metabolism.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Aldose có thể được phân biệt với ketose (đường nhóm ketone) thông qua phản ứng hóa học đặc trưng, như phản ứng với thuốc thử Fehling hoặc Tollens.

    • Phản ứng của aldose với thuốc thử Tollens tạo ra kết tủa bạc. (The reaction of aldose with Tollens' reagent produces a silver precipitate.)
  • Trong cấu trúc mạch vòng, aldose có thể chuyển đổi giữa dạng mạch hở dạng hemiacetal.

    • Dạng hemiacetal của aldose ổn định hơn trong dung dịch. (The hemiacetal form of aldose is more stable in solution.)
Biến thể từ gần giống
  • Aldehyde (danh từ): nhóm chức aldehyde, thành phần cấu tạo nên aldose.

    • Nhóm aldehyde đặc điểm nhận dạng của aldose. (The aldehyde group is the identifying feature of aldose.)
  • Ketose (danh từ): loại đường đơn nhóm ketone, đối lập với aldose.

    • Fructose một ketose, khác với glucose một aldose. (Fructose is a ketose, unlike glucose which is an aldose.)
Từ đồng nghĩa
  • Đường aldehyde: cách gọi mô tả cấu trúc của aldose.
    • Aldose còn được gọi là đường aldehyde. (Aldose is also called aldehyde sugar.)
Các cụm từ liên quan
  • Aldose reductase: enzyme chuyển aldose thành đường rượu (polyol), liên quan đến biến chứng tiểu đường.
    • Enzyme aldose reductase xúc tác quá trình chuyển glucose thành sorbitol. (The enzyme aldose reductase catalyzes the conversion of glucose to sorbitol.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến cho từ chuyên ngành này.