although

/ɔ:l'ðou/
Học thuật
Thân thiện
although

Although it was raining, the children played outside in the garden.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Dẫu cho, mặc dù: "although" dùng để giới thiệu một mệnh đề trái ngược hoặc hạn chế ý nghĩa của mệnh đề chính, thể hiện sự tương phản. diễn tả rằng một sự việc nào đó đúng hoặc xảy ra bất chấp một sự việc khác.
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • Although it was raining, we went for a walk. (Mặc dù trời đang mưa, chúng tôi vẫn đi dạo.)
    • She decided to buy the dress, although it was expensive. ( ấy quyết định mua chiếc váy, dẫu cho đắt.)
    • Although he is very young, he is incredibly talented. (Mặc dù anh ấy còn rất trẻ, anh ấy lại cực kỳ tài năng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "although" đứngđầu câu: Khi "although" bắt đầu câu, giới thiệu mệnh đề chỉ sự nhượng bộ, mệnh đề chính theo sau dấu phẩy.

    • Although I was tired, I couldn't sleep. (Mặc dù tôi mệt, tôi vẫn không thể ngủ được.)
  • "although" đứnggiữa câu: "although" có thể đứnggiữa, sau mệnh đề chính, thường trước dấu phẩy.

    • I couldn't sleep, although I was tired. (Tôi không thể ngủ được, mặc dù tôi rất mệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Though (liên từ): Mặc dù (có nghĩa cách dùng tương tự "although", nhưng thường ít trang trọng hơn có thể đứng cuối câu).

    • It was a good game, though. (Dù sao thì đó cũng một trận đấu hay.)
  • Even though (cụm liên từ): Ngay cả khi, cho (nhấn mạnh hơn sự tương phản so với "although").

    • Even though she studied hard, she didn't pass the exam. (Ngay cả khi ấy đã học chăm chỉ, ấy vẫn không đậu kỳ thi.)
Từ đồng nghĩa
  • Though: mặc dù.
  • Even though: ngay cả khi.
  • While: trong khi (có thể dùng để chỉ sự tương phản).
  • Whereas: trong khi, ngược lại (thường dùng để so sánh sự khác biệt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng "although" một liên từ, không tạo thành phrasal verb.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ liên từ "although".)

although

Although it was raining, the children played outside in the garden.

liên từ
  1. dẫu cho, mặc dù