amalgame

danh từ giống đực
  1. (hóa học) hỗn hống
  2. mớ lộn xộn
  3. (quân sự) sự ô hợp
  4. (chính trị) sự tập hợp những xu hướng khác nhau một mục tiêu chung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "amalgame"

Từ có nhắc đến "amalgame"

amalgame
Un chimiste prépare un amalgame en mélangeant du mercure et de l'or.