amanuensis

/ə,mænju'ensi:z/ Cách viết khác : (amanuensis) /ə,mænju'ensis/
Học thuật
Thân thiện
amanuensis

The professor dictates a letter to his amanuensis.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người biên chép, người thư ký (đặc biệt người chép lại từ đọc chính tả): Một "amanuensis" người làm công việc ghi chép hoặc sao chép văn bản, thường từ lời đọc hoặc đọc chính tả của người khác, đặc biệt cho một tác giả, học giả hoặc người không thể tự viết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The blind professor dictated his entire book to his faithful amanuensis. (Vị giáo sư khiếm thị đã đọc chính tả toàn bộ cuốn sách của mình cho người thư ký biên chép trung thành của ông.)
    • In the 18th century, many writers employed an amanuensis to handle their correspondence. (Vào thế kỷ 18, nhiều nhà văn thuê một người biên chép để xử lý thư từ của họ.)
    • Her role was more than just a typist; she served as the author's amanuensis, carefully transcribing his handwritten notes. (Vai trò của ấy không chỉ một người đánh máy; ấy đã phục vụ như người biên chép cho tác giả, cẩn thận chép lại các ghi chú viết tay của ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường mang sắc thái cổ điển hoặc học thuật, chỉ một vai trò cá nhân chuyên biệt, khác với "secretary" (thư ký) hiện đại thường phạm vi công việc rộng hơn.
  • Thường được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, văn học hoặc học thuật để mô tả người hỗ trợ cho một nhà văn, nhà soạn nhạc hoặc học giả.
Biến thể từ gần giống
  • Amanuenses (n): Dạng số nhiều của "amanuensis".
    • Several amanuenses were needed to copy the lengthy manuscript. (Cần nhiều người biên chép để sao chép bản thảo dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Scribe (n): người ghi chép, thư lại (thường trong bối cảnh lịch sử hoặc tôn giáo).
  • Transcriber (n): người chép lại, người phiên chép.
  • Secretary (n): thư ký (nghĩa rộng hiện đại hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "amanuensis".
amanuensis

The professor dictates a letter to his amanuensis.

danh từ, số nhiều amanuenses
  1. người biên chép, người thư ký

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống