ambassade

danh từ giống cái
  1. tòa đại sứ, đại sứ quán, sứ quán
    • L'ambassade et le consulat de France à Moscou
      đại sứ quán lãnh sự quán Pháp tại Matxcơva
  2. chức đại sứ
  3. nhiệm vụ được ủy thác
    • Ils sont allés en ambassade chez le directeur
      họ được ủy thác đi gặp giám đốc (để thương lượng việc gì)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ambassade"

Từ có nhắc đến "ambassade"

ambassade
L'ambassade de France se trouve dans un grand bâtiment historique.