ambulance

/'æmbjuləns/
danh từ giống cái
  1. xe cứu thương
    • La sirène d'une ambulance
      còi xe cứu thương
    • Appelez une ambulance
      hãy gọi xe cứu thương đến!
    • Elle a été transportée en ambulance à l'hôpital
      cô ta được chở đến bệnh viện bằng xe cứu thương
  2. (từ , nghĩa ) trạm quân y lưu động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ambulance"

ambulance
Une ambulance traverse la ville avec sa sirène allumée.