ambulancier

danh từ
  1. nhân viên y tế trên xe cứu thương
  2. (từ , nghĩa ) nhân viên quân y lưu động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ambulancier
L'ambulancier conduit le véhicule d'urgence vers l'hôpital.