ambulance

/'æmbjuləns/
danh từ
  1. xe cứu thương, xe cấp cứu
  2. (định ngữ) để cứu thương
    • ambulance car
      xe ô tô cứu thương
    • ambulance train
      xe lửa cứu thương
    • ambulance airplane
      máy bay cứu thương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ambulance"

Từ có nhắc đến "ambulance"

ambulance
An ambulance speeds down the city street with its lights flashing.