amendable

Học thuật
Thân thiện
amendable

Un projet de loi est amendable par les députés avant le vote final.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể cải thiện, có thể sửa cho tốt hơn: Chỉ một tình trạng, hoàn cảnh hoặc đối tượng khả năng được làm cho tốt hơn, được cải tiến.
    • Có thể cải tạo: Thường dùng cho đất đai, chỉ khả năng có thể được làm cho màu mỡ, phì nhiêu hơn.
    • Có thể sửa đổi: Chỉ một văn bản, đề xuất hoặc điều khoản có thể được thay đổi, điều chỉnh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La situation est amendable avec un peu d'effort. (Tình hình này có thể cải thiện được với một chút nỗ lực.)
    • Ce sol pauvre est amendable par l'apport de compost. (Loại đất nghèo này có thể cải tạo bằng cách bổ sung phân ủ.)
    • Le contrat est amendable avant sa signature finale. (Hợp đồng có thể sửa đổi trước khichính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être amendable à...: Có thể được sửa đổi theo hướng..., có thể điều chỉnh để phù hợp với...
    • La proposition est amendable à vos suggestions. (Đề xuất này có thể được sửa đổi theo những gợi ý của anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Amender (động từ): cải tạo, bón phân (cho đất); sửa đổi, cải thiện.
    • Il faut amender le sol avant de planter. (Cần phải cải tạo đất trước khi trồng cây.)
  • Amendement (danh từ): sự sửa đổi, tu chính; phân bón, chất cải tạo đất.
    • Plusieurs amendements ont été proposés pour le projet de loi. (Nhiều tu chính án đã được đề xuất cho dự luật.)
Từ đồng nghĩa
  • Perfectible: có thể hoàn thiện.
  • Modifiable: có thể thay đổi.
  • Corrigible: có thể sửa chữa.
Từ trái nghĩa
  • Inamovible: không thể thay đổi, bất di bất dịch.
  • Définitif: dứt khoát, cuối cùng.
  • Incorrigible: không thể sửa chữa, không thể cải tạo.
amendable

Un projet de loi est amendable par les députés avant le vote final.

tính từ
  1. có thể cải thiện, có thể sửa cho tốt hơn
  2. có thể cải tạo (đất)
  3. có thể sửa đổi (văn bản)