amnistier

ngoại động từ
  1. ân xá
    • Amnistier un condamné à mort
      ân xá một người bị án tử hình
  2. (văn học) tha thứ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

amnistier
Le président décide d'amnistier plusieurs prisonniers.